E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slash”

146 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slash

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These people will work in groups and attack the car slashing the tires and grabbing everything in sight.

    Từ trong câu: slash, people, work, group, attack, car, tire, grab

    «Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Slashing his eye with you sword causes him to stop, jump up in the air, and repeat the process.

    Từ trong câu: slash, eye, sword, cause, stop, jump, up, air

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We pollute rivers, slash trees, clear forests at the cost of other organisms which is probably the biggest mistake we are committing.

    Từ trong câu: slash, pollute, river, tree, clear, forest, cost, organism

    «Student Projects/Postmodern world and its problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261620 (bản sửa đổi 2137432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slash doublet47 lần
doublet slash29 lần
slash doublets18 lần
slash sleeves48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.