Câu tiếng Anh có từ “slash”
152 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To this day, most slash is written by women for other women to read.
Từ trong câu: slash, day, write, woman, read
«Slash fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119757 (bản sửa đổi 11008091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His boot sole was slashed by a ball, but he himself was uninjured.
Từ trong câu: slash, boot, ball, himself
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The accompanying closing tag is denoted by a forward slash.
Từ trong câu: slash, accompany, close, tag, denote, forward
«Web Design/The Structure of HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5705 (bản sửa đổi 2808711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The fractional numbers are represented by a hyphen and a forward slash.
Từ trong câu: hyphen, slash, number, represent, forward
Unknown, Endless Amusement A Collection of Nearly 400 Entertaining Experiments in Various Branches of Science; Including Acoustics, Electricity, Magnetism, Arithmetic, Hydraulics, Mechanics, Chemistry, Hydrostatics, Optics; Wonders of the Air-Pump; All the Popular Tricks and Changes of the Cards, &c., &c. to Which is Added, a Complete System of Pyrotechny; Or, the Art of Making Fire-works.. Nguồn: Project Gutenberg #32492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The regiment, unmolested as yet, awaited the moment when the gray shadows of the woods before them should be slashed by the lines of flame.
Từ trong câu: flame, slash, await, moment, gray, shadow, wood, line
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slash doublet | 47 lần |
| doublet slash | 29 lần |
| slash doublets | 18 lần |
| slash sleeves | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.