E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slash”

125 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slash

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The accompanying closing tag is denoted by a forward slash.

    Từ trong câu: slash, accompany, close, tag, denote, forward

    «Web Design/The Structure of HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5705 (bản sửa đổi 2808711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Both knew the strange, angular, slashing hand-writing at a glance, for both had seen and remarked it before.

    Từ trong câu: angular, slash, know, strange, hand, write, glance, see

    Charles King, A Daughter of the Sioux: A Tale of the Indian frontier. Nguồn: Project Gutenberg #19023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These steps have already saved billions of dollars in regulatory costs and slashed thousands of outmoded regulations.

    Từ trong câu: outmoded, step, already, save, billion, dollar, regulatory, cost

    Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slash doublet47 lần
doublet slash29 lần
slash doublets18 lần
slash sleeves48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.