Câu tiếng Anh có từ “slash”
146 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slash
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This will drag him towards you and you can slash him with your sword.
Từ trong câu: slash, drag, toward, sword
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432749 (bản sửa đổi 4449026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few sword slashes will defeat them, but they can be hard to corner.
Từ trong câu: slash, sword, defeat, hard, corner
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Slash away at it, and the dragon will fall in defeat.
Từ trong câu: slash, away, fall, defeat
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434079 (bản sửa đổi 4452782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Slash it, and the plant will shrivel up for good.
Từ trong câu: slash, plant, up, good
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434079 (bản sửa đổi 4452782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These people will work in groups and attack the car slashing the tires and grabbing everything in sight.
Từ trong câu: slash, people, work, group, attack, car, tire, grab
«Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
White canton flannel, skilfully slashed for fringing, will make the Indian dress, which should fall in straight lines from a square neck.
Từ trong câu: skilfully, white, slash, fringe, make, dress, fall, straight
Constance D'Arcy, 1887?-1966 Mackay, Patriotic Plays and Pageants for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #18163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bowmen will shoot Link on sight, while the spearmen charge at him in a straight line (they have no slashing attack).
Từ trong câu: straight, line, shoot, attack, slash, link, sight, charge
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Moblin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432590 (bản sửa đổi 4054879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slash doublet | 47 lần |
| doublet slash | 29 lần |
| slash doublets | 18 lần |
| slash sleeves | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.