Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slash”

152 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slash

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Once in awhile O'Brien would land a slashing blow on his face.

    Từ trong câu: slash, once, land, blow, face

    Frank Cobb, Dangerous deeds. Nguồn: Project Gutenberg #45546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would lie down with his sword by his side, and in the night would sometimes spring up and slash at the walls and ceiling.

    Từ trong câu: slash, lie, down, sword, side, night, sometimes, spring

    A. C., -1910 Wootton, Chronicles of Pharmacy, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In what would become a rare compromise of free software doctrine, Stallman slashed the price tag for free software.

    Từ trong câu: tag, slash, become, rare, compromise, free, software, price

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • That would have taken place in most instances but for fires which ran periodically through the slashings until all seedlings were destroyed.

    Từ trong câu: periodically, slash, take, place, instance, fire, run, until

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slash doublet47 lần
doublet slash29 lần
slash doublets18 lần
slash sleeves48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.