E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repel”

142 câu thật có từ repel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repel nghĩa là đẩy lùi. repel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move back by force or influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repel

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng repel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repel boarders109 lần
repel the invaders45 lần
repel the insinuation32 lần
indignantly repel59 lần
repel the invader23 lần
repel the invasion43 lần
repel the attacks55 lần
readiness to repel49 lần
repel invasions19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repel trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ repel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repel: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.