Câu tiếng Anh có từ “repel”
142 câu thật có từ repel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repel nghĩa là đẩy lùi. repel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move back by force or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The mails, unless repelled, will continue to be furnished in all parts of the Union.
Từ trong câu: repel, mail, unless, continue, furnish, part, union
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In case of hostilities with foreign nations, they will be the means of inviting attack instead of repelling invasion.
Từ trong câu: repel, case, hostility, foreign, nation, mean, invite, attack
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because like charges repel and unlike charges attract, electrons will move from the negative source to the positive end.
Từ trong câu: repel, because, like, charge, unlike, attract, electron, move
«Amateur Radio Manual/What is Voltage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13072 (bản sửa đổi 3251422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Making contact with a Bumper will repel you with great force.
Từ trong câu: bumper, make, contact, repel, great, force
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dungeon Traps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427671 (bản sửa đổi 3857188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then again, a project built exclusively around competition will repel the intrinsically-motivated people.
Từ trong câu: exclusively, again, project, build, around, competition, repel, intrinsically
«Crowdsourcing/Gamification/Recognition and badging in Wikipedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299017 (bản sửa đổi 2740378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng repel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repel trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ repel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repel: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.