Câu tiếng Anh có từ “repel”
147 câu thật có từ repel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repel nghĩa là đẩy lùi. repel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move back by force or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If botflies are active, fly spray may repel insects, but needs frequent reapplication to remain effective.
Từ trong câu: repel, active, fly, spray, insect, need, frequent, remain
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Horse Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102773 (bản sửa đổi 4372605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be of interest to glance at the means taken for repelling the invader should he make his appearance.
Từ trong câu: repel, interest, glance, mean, take, make, appearance
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may hear you and not care for you: they may understand your words, and be repelled by your spirit.
Từ trong câu: repel, hear, care, understand, word, spirit
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
America may perhaps call her the aggressor; but, if she were so, America has not only repelled the injury, but done a greater.
Từ trong câu: repel, perhaps, call, injury, great
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The streamers and rifts indicate matter repelled, in various quantities, from the sun by forces which may be electrical."
Từ trong câu: rift, indicate, matter, repel, various, quantity, sun, force
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repel trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ repel hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repel: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.