Câu tiếng Anh có từ “reduction”
253 câu thật có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reduction nghĩa là giảm bớt. reduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of decreasing or reducing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reduction
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The body then works to lower the temperature, which results in a reduction in fever.
Từ trong câu: reduction, body, work, low, temperature, result, fever
«Antipyretic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638654 (bản sửa đổi 10954368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are further reductions which it is quite possible to make.
Từ trong câu: reduction, further, quite, possible, make
L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would ask if the teacher whose salary reduction was under consideration had a family and how many children.
Từ trong câu: reduction, salary, ask, teacher, consideration, family, many, child
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which can cause a reduction in physical work capacity.
Từ trong câu: reduction, cause, physical, work, capacity
«Exercise as it relates to Disease/Exercise in the Treatment of Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259423 (bản sửa đổi 3254840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The two then set to work on the reduction of the remaining towns in Numidia, which were still garrisoned by the troops of Syphax.
Từ trong câu: reduction, remain, troop, remaining, set, work, town, still
Basil Henry, Sir Liddell Hart, A greater than Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #77699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes the name of a province, the reduction of which the medal is designed to celebrate; as Judæa on the reverse of a Vespasian.
Đôi khi tên của một tỉnh, việc giảm huy chương được thiết kế để kỷ niệm; trong vai Judæa trên mặt sau của chiếc Vespasian.
Từ trong câu: reduction, medal, sometimes, name, province, design, celebrate, reverse
John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, in human evolution, there is a reduction in instinctive behaviour, which is inherited.
Từ trong câu: inherit, instinctive, human, evolution, reduction, behavior
«Cleidoic egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218024 (bản sửa đổi 10328573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The relaxation which attends surgical anesthesia will permit of reduction of the dislocated bone and manipulations such as have just been outlined may be employed.
Từ trong câu: relaxation, attend, surgical, permit, reduction, bone, manipulation, outline
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He at once bent his efforts toward the reduction of the debt which had handicapped the progress of the church for a generation.
Từ trong câu: handicapped, once, bend, effort, toward, reduction, debt, progress
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strength training is especially helpful in restoring balance which can lead to the reduction of falls.
Từ trong câu: restore, balance, strength, train, especially, helpful, lead, reduction
«Strength training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123096 (bản sửa đổi 2445618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stress reduction | 149 lần |
| significant reduction | 168 lần |
| oxidation reduction | 42 lần |
| emission reduction | 34 lần |
| disaster reduction | 66 lần |
| gradual reduction | 40 lần |
| symptom reduction | 33 lần |
| reduction in depressive | 25 lần |
| reduction reactions | 32 lần |
| emissions reduction | 22 lần |
| drastic reduction | 19 lần |
| risk reduction | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reduction trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reduction: Câu phủ định (23 câu), can và could (21 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.