Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reduction”

263 câu thật có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reduction nghĩa là giảm bớt. reduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of decreasing or reducing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reduction

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • There are further reductions which it is quite possible to make.

    Từ trong câu: reduction, further, quite, possible, make

    L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are reduction works of the old-fashioned type and some manufactures, including cotton and woollen goods, pottery, refined sugar and leather.

    Từ trong câu: reduction, pottery, leather, work, old, fashion, type, manufacture

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. There was one reduction the mechanics had that didn't reach the miners.

    Từ trong câu: mechanic, reduction, reach

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the day of the incident, there was a planned power reduction.

    Từ trong câu: incident, reduction, day, plan, power

    «Chernobyl disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23341 (bản sửa đổi 10876772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If there is no improvement reduction of the negative behavior, punitive consequences must be initiated.

    Từ trong câu: punitive, improvement, reduction, negative, behavior, consequence, initiate

    «Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was also no significant reduction in use of rescue medication.

    Từ trong câu: medication, significant, reduction, use, rescue

    «Exercise as it relates to Disease/The effect of weight loss strategies on obese asthmatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364824 (bản sửa đổi 3255136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are three types of reduction: α-conversion, β-reduction, and η-conversion.

    Từ trong câu: conversion, type, reduction

    «Lambda calculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56350 (bản sửa đổi 10972673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even after the height reduction there were continued concerns from heritage groups about its impact on the surrounding area.

    Từ trong câu: heritage, even, height, reduction, continue, concern, group, impact

    «20 Fenchurch Street», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654374 (bản sửa đổi 10603131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, in human evolution, there is a reduction in instinctive behaviour, which is inherited.

    Từ trong câu: inherit, instinctive, human, evolution, reduction, behavior

    «Cleidoic egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218024 (bản sửa đổi 10328573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also realized that there was a loss, or reduction, in charge from the other agent involved in the reaction.

    Người ta cũng nhận ra rằng có sự mất mát hoặc giảm bớt trách nhiệm của tác nhân khác tham gia vào phản ứng.

    Từ trong câu: reaction, realize, involve, involved, loss, also, reduction, charge

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399441 (bản sửa đổi 3823846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stress reduction149 lần
significant reduction168 lần
oxidation reduction42 lần
emission reduction34 lần
disaster reduction66 lần
gradual reduction40 lần
symptom reduction33 lần
reduction in depressive25 lần
reduction reactions32 lần
emissions reduction22 lần
drastic reduction19 lần
risk reduction138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reduction trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reduction: Câu phủ định (25 câu), can và could (22 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.