Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reduction”

263 câu thật có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reduction nghĩa là giảm bớt. reduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of decreasing or reducing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reduction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Clearly, the fewer reductions that have to be performed, the faster the program runs.

    Từ trong câu: reduction, clearly, few, perform, fast, program, run

    «Haskell/Graph reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107572 (bản sửa đổi 4377645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Basically, you have to combine summary and reduction.

    Từ trong câu: reduction, basically, combine, summary

    «Polish Dubbed Version of Shrek/Translation strategies and practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372117 (bản sửa đổi 3116596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It must be remembered, however, that Herodotus never mentions the circumstances or even the fact of their previous reduction.

    Từ trong câu: previous, reduction, remember, however, never, mention, circumstance, even

    G. B. Grundy, The great Persian War and its preliminaries. Nguồn: Project Gutenberg #72704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is no improvement reduction of the negative behavior, punitive consequences must be initiated.

    Từ trong câu: punitive, improvement, reduction, negative, behavior, consequence, initiate

    «Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rate underwent only one reduction of ½%, and thereafter had to be raised on account of war expenditures.

    Từ trong câu: thereafter, expenditure, reduction, rate, undergo, raise, account, war

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some fifty ratio numbers have to be memorized or calculated from other memorized numbers to make the common needed reductions.

    Từ trong câu: memorize, fifty, ratio, number, calculate, make, common, need

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In making a special price the prospect must be given some plausible reason and sincere explanation for the reduction.

    Từ trong câu: plausible, make, special, price, prospect, give, reason, sincere

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stress reduction149 lần
significant reduction168 lần
oxidation reduction42 lần
emission reduction34 lần
disaster reduction66 lần
gradual reduction40 lần
symptom reduction33 lần
reduction in depressive25 lần
reduction reactions32 lần
emissions reduction22 lần
drastic reduction19 lần
risk reduction138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reduction trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ reduction hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reduction: Câu phủ định (25 câu), can và could (22 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.