Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rattle”

174 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rattle

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng rattle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rattle of musketry408 lần
rattle snake210 lần
rattle of wheels202 lần
watchman's rattle49 lần
rattle snakes75 lần
rattle brained37 lần
rattle of drums47 lần
rattle pated28 lần
rattle trap71 lần
rattle of assegai22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.