Câu tiếng Anh có từ “rattle”
154 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rattle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Arduously, but without avail, she searched through all the drawers and cupboards of the Rattle-Pane kitchen.
Từ trong câu: arduously, search, drawer, cupboard, rattle, kitchen
Eleanor Hallowell Abbott, Peace on Earth, Good-will to Dogs. Nguồn: Project Gutenberg #20213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The courage with which the females stood the rattle of the cudgels upon their heads was much lauded in the song.
Từ trong câu: laud, courage, female, stand, rattle, head, much, song
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rattle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.