Câu tiếng Anh có từ “rattle”
164 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rattle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was not a sound--since the rattle of the anchor had disturbed the quietude of the little bay.
Từ trong câu: rattle, sound, since, anchor, disturb, little, bay
William Black, Donald Ross of Heimra (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #43052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is such a rattle! amusing enough, if my mind had been disengaged; but I would have given the world to sit still.”
Từ trong câu: rattle, amuse, amusing, enough, mind, give, world, sit
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could hear his teeth rattle in his head, but he had not yet surrendered.
Từ trong câu: tooth, rattle, hear, head
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not rattle off any hasty orders such as he had read in naval romances.
Từ trong câu: romance, naval, rattle, off, hasty, order, read
Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rattle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.