Câu tiếng Anh có từ “rattle”
171 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rattle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His words he seemed to be dragging out like words in an anthem; but Syme, who was watching, saw his long fingers rattle quickly on the edge of the crazy table.
Từ trong câu: drag, rattle, word, seem, out, like, watch, saw
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Presently the devilish rattle of machine-guns rapped out, spreading round the half-circle along which the alarm lights were still soaring heavenwards.
Từ trong câu: soar, rap, rattle, machine, gun, out, spread, round
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was depending on a rattlesnake to live up to his share of the contract and rattle in time for her to move.
Từ trong câu: contract, depend, share, rattle, live, up, time, move
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was delightful to rattle along over the moist roads in the early red sunlight that was creeping across the shorn harvest fields.
Từ trong câu: sunlight, delightful, harvest, rattle, road, early, red, across
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rattle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.