Câu tiếng Anh có từ “rattle”
174 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rattle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then rattle, rattle, and one of the British band would drop.
Từ trong câu: rattle, band, drop
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No; and when he picked it up I would think such paper would rattle, but there was no such sound.
Từ trong câu: rattle, pick, up, think, paper, sound
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'd like to have those rattles though," said Sammy, looking at the nine rattles that would never sound again.
Từ trong câu: again, nine, rattle, like, though, look, never, sound
Frederick Gordon, Fairview boys on a ranch. Nguồn: Project Gutenberg #74738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the night-winds he and his legions would shriek and yell and rattle among the scaffolding and cranes in vain.
Từ trong câu: crane, legion, rattle, night, wind, yell, among, vain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The baby Tom would claw anybody who came within reach of his nails, and pound anybody he could reach with his rattle.
Từ trong câu: nail, baby, pound, rattle, anybody, come, reach
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rattle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.