Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rattle”

174 câu thật có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rattle nghĩa là tiếng lạch cạch. rattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rattle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The way to rattle both the catcher and pitcher with the best effect, and to do it legitimately, is by private coaching.

    Từ trong câu: coaching, rattle, way, best, effect, private, coach

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one end of a large rattan cord was a sort of wooden rattle, fixed on the top of one of the largest fruit trees.

    Từ trong câu: cord, rattle, end, large, sort, wooden, fix, top

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard the rattle of his chariot and I went round to the side gate to ask the latest news.

    Từ trong câu: ask, latest, chariot, rattle, hear, go, round, side

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rattle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rattle of musketry408 lần
rattle snake210 lần
rattle of wheels202 lần
watchman's rattle49 lần
rattle snakes75 lần
rattle brained37 lần
rattle of drums47 lần
rattle pated28 lần
rattle trap71 lần
rattle of assegai22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rattle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rattle trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rattle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rattle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rattle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rattle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rattle: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.