Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
The behavior in these regimes is described by quantum mechanics.
Từ trong câu: regime, behavior, describe, quantum, mechanic
«Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The Pauli exclusion principle states that no two fermions (a set of particles including the electron) may occupy the same quantum state as each other.
Nguyên lý loại trừ Pauli phát biểu rằng không có hai fermion (một tập hợp các hạt bao gồm electron) có thể chiếm cùng trạng thái lượng tử với nhau.
Từ trong câu: exclusion, particle, electron, quantum, principle, state, set, include
«A-level Physics (Advancing Physics)/Quantum Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191802 (bản sửa đổi 3595649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last chapter shows that quantum physics even explains the classical appearances of matter.
Từ trong câu: physics, last, chapter, show, quantum, even, explain, classical
«Quantum theory of observation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381754 (bản sửa đổi 3848410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can find links to many nano, quantum, statistical mechanics and thermodynamics data, and property calculation websites.
Bạn có thể tìm thấy các liên kết đến nhiều dữ liệu nano, lượng tử, cơ học thống kê và nhiệt động lực học cũng như các trang web tính toán thuộc tính.
Từ trong câu: nano, find, link, many, quantum, statistical, mechanic, data
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The "marriage" between Quantum Mechanics and the theory of Relativity builds the main tool to understand sub-atomic "Universe".
Từ trong câu: sub, atomic, relativity, marriage, quantum, mechanic, theory, build
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It remains to be seen whether the inherent technical difficulties in quantum computing actually allow for a widespread application of this technology.
Vẫn còn phải xem liệu những khó khăn kỹ thuật vốn có trong điện toán lượng tử có thực sự cho phép ứng dụng rộng rãi công nghệ này hay không.
Từ trong câu: difficulty, remains, technical, widespread, quantum, inherent, compute, actually
«Grant Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115670 (bản sửa đổi 3452265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conclusion: the statistical predictions of quantum mechanics cannot be explained with the help of instruction sets.
Kết luận: các dự đoán thống kê của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng sự trợ giúp của các tập lệnh.
Từ trong câu: conclusion, prediction, mechanic, statistical, instruction, quantum, can, explain
«This Quantum World/Bell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106291 (bản sửa đổi 3826681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the modern success of scientific theories such as quantum theory materialism is probably the most popular monist theory.
Từ trong câu: materialism, modern, success, scientific, theory, quantum, probably, popular
«Historical Introduction to Philosophy/Theories of Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9907 (bản sửa đổi 2620923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quantum mechanics began with the discovery that energy is delivered in these packets whose size is related to the color or frequency of the light.
Cơ học lượng tử bắt đầu với việc khám phá ra rằng năng lượng được phân phối trong những gói có kích thước liên quan đến màu sắc hoặc tần số của ánh sáng.
Từ trong câu: frequency, mechanic, discovery, deliver, packet, quantum, begin, energy
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the requirement for long coherence times may be a major obstacle to building quantum computers .
Từ trong câu: coherence, however, requirement, long, time, major, obstacle, build
«PlanetPhysics/Qubit2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195522 (bản sửa đổi 2721357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantum mechanics881 lần
- quantum correlation214 lần
- quantum physics235 lần
- quantum mechanical179 lần
- quantum entanglement70 lần
- quantum electrodynamics38 lần
- quantum mutatus35 lần
- quantum dots53 lần
- quantum computing54 lần
- quantum chromodynamics33 lần
- quantum sufficit31 lần
- measured quantum143 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.