Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
Our Quantum Facebook page is open to anyone, all skill levels, and all ages.
Từ trong câu: quantum, page, open, anyone, skill, level, age
«Physics, Quantum Physics & Mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146854 (bản sửa đổi 2459078). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course this is not a true quantum state, since it represents the state of a system that no longer exists.
Từ trong câu: quantum, course, true, state, since, represent, system, long
«Quantum theory of observation/General theory of quantum measurement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382195 (bản sửa đổi 3279593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantum mechanics881 lần
- quantum correlation214 lần
- quantum physics235 lần
- quantum mechanical179 lần
- quantum entanglement70 lần
- quantum electrodynamics38 lần
- quantum mutatus35 lần
- quantum dots53 lần
- quantum computing54 lần
- quantum chromodynamics33 lần
- quantum sufficit31 lần
- measured quantum143 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.