Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
However, quantum mechanics and general relativity can change the way that fluids move.
Từ trong câu: quantum, relativity, however, mechanic, general, change, way, fluid
«Fluid dynamics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12680 (bản sửa đổi 10948672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No more than one electron can have all four quantum numbers the same.
Từ trong câu: quantum, electron, four, number
«Organic Chemistry/Foundational concepts of organic chemistry/Atomic structure/Filling electron shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74 (bản sửa đổi 4614836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No two electrons can have all four quantum numbers the same.
Từ trong câu: quantum, electron, four, number
«General Chemistry/Filling Electron Shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3164 (bản sửa đổi 3722425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Effective mass can only be understood with quantum mechanics.
Từ trong câu: quantum, effective, mass, understand, mechanic
«Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Semiconductor Device Fundamentals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50783 (bản sửa đổi 2013258). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This result can also be obtained using quantum theory.
Từ trong câu: quantum, result, obtain, use, theory
«Bell's theorem/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201045 (bản sửa đổi 2530657). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The spin projection quantum number can have two values, .
Từ trong câu: quantum, projection, spin, number, value
«Quantum Numbers and Rules», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
At the quantum level, measurements affect the system being measured, and so restrict the degree to which properties can be known.
Từ trong câu: quantum, level, measurement, affect, system, measure, restrict, degree
«Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
From quantum mechanics, it can be shown that the quantum energy levels for the different modes of internal molecular energy have different spacing.
Từ trong câu: quantum, molecular, mechanic, show, energy, level, different, mode
«General Astronomy/Molecular Emission and Absorption», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112946 (bản sửa đổi 4295021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So frugal was it that a man must work little indeed who could not earn the quantum which contented Socrates.
Từ trong câu: frugal, quantum, man, work, little, indeed, earn, content
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can find links to many nano, quantum, statistical mechanics and thermodynamics data, and property calculation websites.
Bạn có thể tìm thấy các liên kết đến nhiều dữ liệu nano, lượng tử, cơ học thống kê và nhiệt động lực học cũng như các trang web tính toán thuộc tính.
Từ trong câu: nano, find, link, many, quantum, statistical, mechanic, data
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conclusion: the statistical predictions of quantum mechanics cannot be explained with the help of instruction sets.
Kết luận: các dự đoán thống kê của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng sự trợ giúp của các tập lệnh.
Từ trong câu: conclusion, prediction, mechanic, statistical, instruction, quantum, can, explain
«This Quantum World/Bell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106291 (bản sửa đổi 3826681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanics | 881 lần |
| quantum correlation | 214 lần |
| quantum physics | 235 lần |
| quantum mechanical | 179 lần |
| quantum entanglement | 70 lần |
| quantum electrodynamics | 38 lần |
| quantum mutatus | 35 lần |
| quantum dots | 53 lần |
| quantum computing | 54 lần |
| quantum chromodynamics | 33 lần |
| quantum sufficit | 31 lần |
| measured quantum | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.