Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That mechanism is certainly consistent with how quantum systems must be modeled.
Từ trong câu: quantum, mechanism, certainly, consistent, system, model
«WikiJournal of Science/A card game for Bell's theorem and its loopholes/Impossible correlations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235673 (bản sửa đổi 2774275). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When scientists first studied quantum mechanics, they had to create a new set of laws, which was the start of modern physics.
Từ trong câu: quantum, scientist, first, study, mechanic, create, new, set
«Physics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591 (bản sửa đổi 10979726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is said that every man must eat a peck of dirt in his life-time, and on this day the troops certainly ate their quantum.
Từ trong câu: quantum, every, man, eat, dirt, life, time, day
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So frugal was it that a man must work little indeed who could not earn the quantum which contented Socrates.
Từ trong câu: frugal, quantum, man, work, little, indeed, earn, content
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanics | 881 lần |
| quantum correlation | 214 lần |
| quantum physics | 235 lần |
| quantum mechanical | 179 lần |
| quantum entanglement | 70 lần |
| quantum electrodynamics | 38 lần |
| quantum mutatus | 35 lần |
| quantum dots | 53 lần |
| quantum computing | 54 lần |
| quantum chromodynamics | 33 lần |
| quantum sufficit | 31 lần |
| measured quantum | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.