Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Electrons are subject to the laws of quantum mechanics, which means their motion is very different to normal, life-sized objects.
Từ trong câu: quantum, electron, subject, law, mechanic, mean, motion, different
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Atomic orbitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122665 (bản sửa đổi 3248776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the quantum level, measurements affect the system being measured, and so restrict the degree to which properties can be known.
Từ trong câu: quantum, level, measurement, affect, system, measure, restrict, degree
«Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
When scientists first studied quantum mechanics, they had to create a new set of laws, which was the start of modern physics.
Từ trong câu: quantum, scientist, first, study, mechanic, create, new, set
«Physics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591 (bản sửa đổi 10979726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The quantum superpositions do not define probability distributions, which are real numbers, but probability amplitudes, which are complex numbers.
Từ trong câu: amplitude, quantum, define, probability, distribution, real, number, complex
«Quantum theory of observation/Quantum theory for beginners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382190 (bản sửa đổi 4647056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So frugal was it that a man must work little indeed who could not earn the quantum which contented Socrates.
Từ trong câu: frugal, quantum, man, work, little, indeed, earn, content
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quantum physics describes a bizarre world that behaves according to rules which only apply to very, very small objects like electrons.
Từ trong câu: bizarre, quantum, physics, describe, world, behave, accord, rule
«High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quantum mechanics began with the discovery that energy is delivered in these packets whose size is related to the color or frequency of the light.
Cơ học lượng tử bắt đầu với việc khám phá ra rằng năng lượng được phân phối trong những gói có kích thước liên quan đến màu sắc hoặc tần số của ánh sáng.
Từ trong câu: frequency, mechanic, discovery, deliver, packet, quantum, begin, energy
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quantum mechanics | 881 lần |
| quantum correlation | 214 lần |
| quantum physics | 235 lần |
| quantum mechanical | 179 lần |
| quantum entanglement | 70 lần |
| quantum electrodynamics | 38 lần |
| quantum mutatus | 35 lần |
| quantum dots | 53 lần |
| quantum computing | 54 lần |
| quantum chromodynamics | 33 lần |
| quantum sufficit | 31 lần |
| measured quantum | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.