Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quantum”

100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quantum

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The degree of the soul's creativeness in sleep might furnish no whimsical criterion of the quantum of poetical faculty resident in the same soul waking.

    Từ trong câu: quantum, degree, sleep, furnish, faculty, resident, soul, wake

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this work may not be possible if it is based on simple concepts confirmed by experimentation as those developed by thermodynamics and quantum mechanics.

    Từ trong câu: quantum, work, possible, base, simple, concept, confirm, develop

    «Evolution of prebiotic membrane», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163158 (bản sửa đổi 1818281). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The senses of sight and of taste are given to man that he may be guided in supplying his stomach with the proper quantum and quality of the food it craves.

    Từ trong câu: quantum, sense, sight, taste, give, man, guide, supply

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pauli exclusion principle states that no two fermions (a set of particles including the electron) may occupy the same quantum state as each other.

    Nguyên lý loại trừ Pauli phát biểu rằng không có hai fermion (một tập hợp các hạt bao gồm electron) có thể chiếm cùng trạng thái lượng tử với nhau.

    Từ trong câu: exclusion, particle, electron, quantum, principle, state, set, include

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Quantum Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191802 (bản sửa đổi 3595649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the requirement for long coherence times may be a major obstacle to building quantum computers .

    Từ trong câu: coherence, however, requirement, long, time, major, obstacle, build

    «PlanetPhysics/Qubit2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195522 (bản sửa đổi 2721357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quantum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum mechanics881 lần
quantum correlation214 lần
quantum physics235 lần
quantum mechanical179 lần
quantum entanglement70 lần
quantum electrodynamics38 lần
quantum mutatus35 lần
quantum dots53 lần
quantum computing54 lần
quantum chromodynamics33 lần
quantum sufficit31 lần
measured quantum143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.