Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quantum”
100 câu thật có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantum nghĩa là lượng tử. quantum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantum
Many worlds interpretations are based on the idea that quantum uncertainty generates multiple alternative universes.
Từ trong câu: quantum, many, world, interpretation, base, idea, uncertainty, generate
«Many-worlds interpretation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27463 (bản sửa đổi 2482250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Electrons are subject to the laws of quantum mechanics, which means their motion is very different to normal, life-sized objects.
Từ trong câu: quantum, electron, subject, law, mechanic, mean, motion, different
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Atomic orbitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122665 (bản sửa đổi 3248776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each quantum of star light continued in a straight line and effectively stepped around our sun before continuing on its way to Earth.
Từ trong câu: quantum, star, light, continue, straight, line, effectively, step
«Metaphysics (Alternate View)/Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74629 (bản sửa đổi 1823087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They longed to hold themselves upright, to see daylight, to eat their quantum of food, and, above all, to hear the sound of their own voices.
Từ trong câu: quantum, long, hold, themselves, upright, see, daylight, eat
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Together with Quantum Mechanics, the Theory of the Relativity speeds up the evolution of society.
Từ trong câu: relativity, together, quantum, mechanic, theory, speed, up, evolution
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The same terms, in Quantum Mechanics, are associated with mathematical formulae.
Từ trong câu: mathematical, mechanic, quantum, formula, term, associate
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The "marriage" between Quantum Mechanics and the theory of Relativity builds the main tool to understand sub-atomic "Universe".
Từ trong câu: sub, atomic, relativity, marriage, quantum, mechanic, theory, build
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Quantum mechanics began with the discovery that energy is delivered in these packets whose size is related to the color or frequency of the light.
Cơ học lượng tử bắt đầu với việc khám phá ra rằng năng lượng được phân phối trong những gói có kích thước liên quan đến màu sắc hoặc tần số của ánh sáng.
Từ trong câu: frequency, mechanic, discovery, deliver, packet, quantum, begin, energy
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the requirement for long coherence times may be a major obstacle to building quantum computers .
Từ trong câu: coherence, however, requirement, long, time, major, obstacle, build
«PlanetPhysics/Qubit2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195522 (bản sửa đổi 2721357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quantum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- quantum mechanics881 lần
- quantum correlation214 lần
- quantum physics235 lần
- quantum mechanical179 lần
- quantum entanglement70 lần
- quantum electrodynamics38 lần
- quantum mutatus35 lần
- quantum dots53 lần
- quantum computing54 lần
- quantum chromodynamics33 lần
- quantum sufficit31 lần
- measured quantum143 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantum trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ quantum hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantum: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.