Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “persistent”

165 câu thật có từ persistent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persistent nghĩa là kiên trì. persistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: never-ceasing. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng persistent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • persistent vegetative23 lần
  • persistent refusal64 lần
  • persistent identifiers23 lần
  • persistent connectivity18 lần
  • persistent identifier15 lần
  • persistent efforts110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persistent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persistent trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ persistent hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persistent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persistent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persistent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persistent: Câu phủ định (19 câu), So sánh nhất (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.