E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persistent”

177 câu thật có từ persistent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persistent nghĩa là kiên trì. persistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: never-ceasing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persistent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The client may have persistent or non-persistent connection established with the server.

    Từ trong câu: persistent, client, non, connection, establish, server

    «Data Networking/Fall 2014/Shalini/WEBSERVER & FIREWALL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169502 (bản sửa đổi 1639413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may take a while to get the hang of this, but be patient and persistent.

    Từ trong câu: persistent, take, get, hang, patient

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And yet, even there, it may require repeated and persistent invitations.

    Từ trong câu: persistent, even, require, repeat, invitation

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may also be persistent irritability as an associated feature.

    Từ trong câu: persistent, associate, feature

    «Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had Lister not arisen, Simpson's proposals might have possibly prevailed, for he laboured with all his persistent energy.

    Từ trong câu: persistent, proposal, arise, possibly, prevail, labor, energy

    H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patients may experience a gradual evolution from mild, intermittent symptoms to severe, persistent pelvic pain.

    Từ trong câu: evolution, gradual, patient, experience, mild, symptom, severe, persistent

    «Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng persistent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
persistent vegetative23 lần
persistent refusal64 lần
persistent identifiers23 lần
persistent connectivity18 lần
persistent identifier15 lần
persistent efforts110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persistent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persistent trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ persistent hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persistent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persistent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persistent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persistent: Câu phủ định (22 câu), So sánh nhất (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.