Câu tiếng Anh có từ “pan”
330 câu thật có từ pan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pan nghĩa là chảo. pan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cooking utensil consisting of a wide metal vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pan
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Its war makers and war traders, the Pan-Germanists in the lead, have done their worst for the last nine years.
Từ trong câu: pan, war, maker, trader, lead, bad, last, nine
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you can sit here in the Port and wither if you want to, but I’ve got other fish in the pan.”
Từ trong câu: pan, wither, well, sit, port, want, get, fish
Shirley Barker, The Road to Bunker Hill. Nguồn: Project Gutenberg #66623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To date this lead has not panned out.
Từ trong câu: lead, pan, date, out
«Helpline: Do you know this pianist?», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10130 (bản sửa đổi 4819394). · English Wikinews · CC BY 2.5
I’ve been meeting Jasper Flight, and his side meat and tin pans, up in the mountains for years, and I’d miss him.
Từ trong câu: mountain, meeting, pan, tin, meat, meet, flight, side
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great inventive powers which have been applied to the w.c. pan are an evidence of how unsatisfactory they all are.
Từ trong câu: unsatisfactory, apply, how, pan, power, evidence, great
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Wake up,” she cried, “Peter Pan has come and he is to teach us to fly.”
Từ trong câu: teach, wake, up, cry, pan, come, fly
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have gone down in search of "hard-pan," there to hibernate until next April.
Từ trong câu: hibernate, go, down, search, hard, pan, until, next
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fried chicken are pieces of chicken that have been either battered or floured and then pan fried, pressure fried or deep fried.
Từ trong câu: batter, flour, fried, chicken, piece, either, pan, pressure
«Fried chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312512 (bản sửa đổi 10807861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Inside it has been wired for video from top to bottom, with eighteen pan-and-tilt remotely controlled videocams mounted on walls and in corners.
Từ trong câu: remotely, inside, wire, video, top, bottom, eighteen, pan
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
See how I’ve got to teave and slave, and your poor weak father with his heart clogged like a dripping-pan.
Từ trong câu: slave, weak, see, get, poor, father, heart, like
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pan trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ pan hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pan: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.