E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pan”

278 câu thật có từ pan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pan nghĩa là chảo. pan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cooking utensil consisting of a wide metal vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pan

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Pan Tchedesky is a memorial of his own life; a relic suggesting an earlier opulence.

    Từ trong câu: pan, relic, opulence, memorial, life, suggest, early

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His warming-pans, for curing the gout, were highly recommended to the nobility.

    Từ trong câu: pan, nobility, gout, warm, cure, highly, recommend

    Richard Tickell, Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #67888. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How many snippets of green and black silk go to a dust-pan?

    Từ trong câu: snippet, many, green, black, silk, go, dust, pan

    Rosa Nouchette Carey, Not Like Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #28463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, Mirestone had started a fire in the stove and was placing slabs of bacon in the pan.

    Từ trong câu: slab, meanwhile, start, fire, stove, place, bacon, pan

    Don Peterson, The White Feather Hex. Nguồn: Project Gutenberg #23308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How many lessons will it need to teach Europe that the political menace of Pan-Islamism is a phantom, a myth!

    Từ trong câu: menace, phantom, myth, many, lesson, need, teach, political

    Herbert Adams Gibbons, The New Map of Europe (1911-1914) The Story of the Recent European Diplomatic Crises and Wars and of Europe's Present Catastrophe. Nguồn: Project Gutenberg #54082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frying pan2.169 lần
pan stanislav1.425 lần
pan michael919 lần
warming pan485 lần
pan andrei408 lần
pan ignas355 lần
pan yan356 lần
tin pan457 lần
pan gideon262 lần
pan serafin201 lần
pan longin195 lần
stew pan160 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pan trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ pan hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pan: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.