Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overboard”

158 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overboard

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The fellow sprang to his feet, and in another instant would have been overboard.

    Từ trong câu: overboard, fellow, spring, foot, another, instant

    William Clark Russell, List, Ye Landsmen! A Romance of Incident. Nguồn: Project Gutenberg #66212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when he saw the breakers, he would jump overboard to swim.

    Từ trong câu: overboard, saw, jump, swim

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes they would jump overboard, taking every other chained slave with them, to avoid their unknown fate.

    Từ trong câu: overboard, sometimes, jump, take, every, chain, slave, avoid

    «Slave ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530049 (bản sửa đổi 10326117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They would also jump overboard to save people from drowning.

    Từ trong câu: overboard, jump, save, people, drown

    «Newfoundland dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261103 (bản sửa đổi 10833797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In a twinkling every boy had a line overboard; but, to their disappointment, not a fish would bite.

    Từ trong câu: overboard, every, boy, line, disappointment, fish, bite

    Ruel Perley Smith, The Rival Campers; Or, The Adventures of Henry Burns. Nguồn: Project Gutenberg #40548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.

    Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although Jack does not like a cat in the ship, he will not throw one overboard, for that would bring on a storm.

    Từ trong câu: overboard, although, like, cat, ship, throw, bring, storm

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mate would sneak into the cabin during most of the watch, and leave Jimmy and myself to take the chances of being washed overboard.

    Từ trong câu: sneak, overboard, mate, cabin, watch, leave, myself, take

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would come, and we would heave him overboard, or get killed trying.

    Từ trong câu: or, try, overboard, kill, trying, come, get

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slaves who were starving, sick, or troublesome would often be thrown overboard into the ocean to drown.

    Từ trong câu: troublesome, slave, starve, sick, often, throw, overboard, ocean

    «Slave ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530049 (bản sửa đổi 10326117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His courage on this occasion was much lauded, as it was believed by all, and expected by himself, that he would have been thrown overboard.

    Từ trong câu: laud, courage, occasion, much, believe, expect, himself, throw

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
washed overboard454 lần
jumped overboard501 lần
thrown overboard1.048 lần
jump overboard410 lần
hove overboard119 lần
jumping overboard139 lần
leaped overboard200 lần
leap overboard106 lần
leaping overboard76 lần
fallen overboard291 lần
pitched overboard65 lần
tumbled overboard60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.