Câu tiếng Anh có từ “overboard”
155 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.
Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, after considerable labour, was completed by the following morning: it was then launched overboard, and made fast to the rocks within the reef.
Từ trong câu: reef, overboard, launch, considerable, labor, complete, follow, morning
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I got to the other side of the Atlantic there was a storm, and it was supposed that a lot of us, including myself, had been washed overboard.
Từ trong câu: atlantic, including, overboard, get, side, storm, suppose, lot
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two of them were shot dead, several wounded and driven overboard, and thirteen of them got possession of a boat and escaped to the shore.
Từ trong câu: shore, possession, thirteen, overboard, shot, dead, several, wound
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| washed overboard | 454 lần |
| jumped overboard | 501 lần |
| thrown overboard | 1.048 lần |
| jump overboard | 410 lần |
| hove overboard | 119 lần |
| jumping overboard | 139 lần |
| leaped overboard | 200 lần |
| leap overboard | 106 lần |
| leaping overboard | 76 lần |
| fallen overboard | 291 lần |
| pitched overboard | 65 lần |
| tumbled overboard | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.