Câu tiếng Anh có từ “overboard”
155 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When he died they threw him overboard also, though there were those among them who wanted to keep the corpse on board.
Từ trong câu: corpse, overboard, board, die, throw, though, among, want
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Man overboard!” cried Daggoo, who amid the general consternation first came to his senses.
Từ trong câu: consternation, man, overboard, cry, amid, general, first, come
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This fragata, they say, was carrying three consignments of gold; but our men, upon seeing that they were lost, threw it overboard.
Từ trong câu: consignment, carry, gold, man, see, lose, throw, overboard
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 11 of 55 1599-1602 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His courage on this occasion was much lauded, as it was believed by all, and expected by himself, that he would have been thrown overboard.
Từ trong câu: laud, courage, occasion, much, believe, expect, himself, throw
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| washed overboard | 454 lần |
| jumped overboard | 501 lần |
| thrown overboard | 1.048 lần |
| jump overboard | 410 lần |
| hove overboard | 119 lần |
| jumping overboard | 139 lần |
| leaped overboard | 200 lần |
| leap overboard | 106 lần |
| leaping overboard | 76 lần |
| fallen overboard | 291 lần |
| pitched overboard | 65 lần |
| tumbled overboard | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.