Câu tiếng Anh có từ “overboard”
159 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overboard
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They are oportunists, and will also feed on the organic waste ships throw overboard.
Từ trong câu: overboard, feed, organic, waste, ship, throw
«Short-tailed albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=957867 (bản sửa đổi 10461700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And with that he went head foremost overboard, Will and Irv following him.
Từ trong câu: overboard, go, head, follow
George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.
Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And then that transcendent girl will confess to me that when she threw overboard her prince she remembered that I adored her!”
Từ trong câu: overboard, girl, confess, throw, prince, remember
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although Jack does not like a cat in the ship, he will not throw one overboard, for that would bring on a storm.
Từ trong câu: overboard, although, like, cat, ship, throw, bring, storm
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course she’ll have thrown all her guns overboard in the hurricane.
Từ trong câu: hurricane, overboard, course, throw, gun
William Clark Russell, The Wreck of the Corsaire. Nguồn: Project Gutenberg #61839. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, ye foolish! throw all these thunder-heads overboard, and then you will float light and right.
Từ trong câu: foolish, float, overboard, you, throw, thunder, head, light
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I guess the captain will throw you overboard and let you drown.”
Từ trong câu: guess, captain, drown, let, throw, overboard
Ralph Henry Barbour, Under the Yankee ensign. Nguồn: Project Gutenberg #79261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| washed overboard | 454 lần |
| jumped overboard | 501 lần |
| thrown overboard | 1.048 lần |
| jump overboard | 410 lần |
| hove overboard | 119 lần |
| jumping overboard | 139 lần |
| leaped overboard | 200 lần |
| leap overboard | 106 lần |
| leaping overboard | 76 lần |
| fallen overboard | 291 lần |
| pitched overboard | 65 lần |
| tumbled overboard | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.