Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overboard”

159 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overboard

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Avoid loose equipment that could snag or be lost overboard.

    Từ trong câu: overboard, avoid, loose, equipment, lose

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Avoid loose items that can fall overboard or snag.

    Từ trong câu: overboard, avoid, loose, item, fall

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The order was then given for every man to jump overboard with a spar and save himself as best he could.

    Từ trong câu: overboard, order, give, every, man, jump, save, himself

    Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A soldier had slipped on the watery deck; and, before his mates could reach him, was overboard.

    Từ trong câu: mate, overboard, soldier, slip, deck, reach

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't go overboard with the consumption of any of these, as overdosing could have nasty effects (well, milk should be safe unless you are allergic).

    Từ trong câu: allergic, go, overboard, consumption, nasty, effect, well, milk

    «Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What I needed was something easily seen, a piece of paper, which I could throw overboard and watch.

    Từ trong câu: piece, paper, throw, overboard, easily, something, need, see

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My dear boys, what can you expect from a man who out of sheer nervousness had just flung overboard a pair of new shoes!

    Từ trong câu: new, expect, shoe, nervousness, overboard, dear, boy, man

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Any sailor dumb enough to fall overboard oughta drown and if he’s washed overboard he couldn’t swim anyhow—so what’s the use?”

    Từ trong câu: sailor, anyhow, swim, wash, dumb, overboard, drown, enough

    Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
washed overboard454 lần
jumped overboard501 lần
thrown overboard1.048 lần
jump overboard410 lần
hove overboard119 lần
jumping overboard139 lần
leaped overboard200 lần
leap overboard106 lần
leaping overboard76 lần
fallen overboard291 lần
pitched overboard65 lần
tumbled overboard60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.