Câu tiếng Anh có từ “overboard”
159 câu thật có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overboard nghĩa là ở trên tàu. overboard là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to extremes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overboard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Oh no, I have thrown business overboard for the present.
Từ trong câu: overboard, throw, business, present
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he hits you or throws you overboard you know you have made some mistake and you make haste to find out what it is."
Từ trong câu: overboard, hit, throw, know, make, mistake, haste, find
Frances Hodgson Burnett, Barty Crusoe and His Man Saturday. Nguồn: Project Gutenberg #40764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others reported that these have fallen overboard or jumped overboard to end their wretchedness.
Từ trong câu: jump, overboard, fallen, other, report, fall, end
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course she’ll have thrown all her guns overboard in the hurricane.
Từ trong câu: hurricane, overboard, course, throw, gun
William Clark Russell, The Wreck of the Corsaire. Nguồn: Project Gutenberg #61839. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"One of the brass hats' has dropped his toothbrush overboard and we're going back to look for it," declared a South Australian.
Từ trong câu: toothbrush, brass, hat, drop, overboard, go, back, look
Percy F. Westerman, A Lively Bit of the Front: A Tale of the New Zealand Rifles on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #40073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| washed overboard | 454 lần |
| jumped overboard | 501 lần |
| thrown overboard | 1.048 lần |
| jump overboard | 410 lần |
| hove overboard | 119 lần |
| jumping overboard | 139 lần |
| leaped overboard | 200 lần |
| leap overboard | 106 lần |
| leaping overboard | 76 lần |
| fallen overboard | 291 lần |
| pitched overboard | 65 lần |
| tumbled overboard | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overboard trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ overboard hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overboard: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.