Câu tiếng Anh có từ “outlaw”
129 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlaw
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
However, he did not change his mind and so the Diet declared Luther an outlaw.
Từ trong câu: outlaw, however, change, mind, diet, declare
«Martin Luther», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4980 (bản sửa đổi 11001339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We did not know there were any Indians there, but only white outlaws."
Từ trong câu: outlaw, know, white
Edward C. Taylor, Ted Strong's Motor Car Or, Fast and Furious. Nguồn: Project Gutenberg #13717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It goes hard with me," said the Outlaw; "judge if it go not very hard.
Từ trong câu: outlaw, go, hard, judge
William Platt, Stories of the Scottish Border. Nguồn: Project Gutenberg #38845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would make Hall and his friends "outlaws" if they did not surrender within thirty days.
Từ trong câu: outlaw, make, hall, friend, surrender, thirty, day
«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also wants to outlaw education that is not based on Islam.
Từ trong câu: outlaw, want, education, base
«Boko Haram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306061 (bản sửa đổi 10885330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those rapparees and outlaws will play the devil with us if we don't put them down.
Những tên tội phạm và những kẻ sống ngoài vòng pháp luật sẽ chơi trò quỷ dữ với chúng ta nếu chúng ta không hạ gục chúng.
Từ trong câu: outlaw, play, devil, put, down
William Carleton, The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #16004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was not my friend's case when he fell in with a party of outlaws armed to the teeth.
Từ trong câu: outlaw, case, fall, party, arm, tooth
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not her fault that pioneers, squatters, buccaneers, and outlaws, at a distance, laughed at her laws and set them at defiance.
Từ trong câu: outlaw, buccaneer, fault, pioneer, distance, laugh, law, set
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In them, Robin Hood is pure outlaw and does not contribute money to the poor.
Từ trong câu: robin, outlaw, contribute, hood, pure, money, poor
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Jimson was not forty feet away from him, and the three outlaws came thundering down with shouted queries and wild oaths of rage.
Từ trong câu: query, oath, rage, forty, foot, away, outlaw, come
H. Bedford-Jones, Cactus and Rattlers. Nguồn: Project Gutenberg #66996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then again they were running, the unwavering line of thirty men, but with a difference which the outlaws might not mistake.
Từ trong câu: unwavering, again, run, line, thirty, man, difference, outlaw
Jackson Gregory, The Bells of San Juan. Nguồn: Project Gutenberg #15438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.