Câu tiếng Anh có từ “outlaw”
136 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlaw
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To escape the hanging he must dance for the outlaws’ amusement.
Từ trong câu: outlaw, amusement, escape, hang, dance
«Robin Hood (Macfarren)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767407 (bản sửa đổi 10654759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Together we must make the Chemical Weapons Convention law so that at last we can begin to outlaw poisoned gas from the earth.
Từ trong câu: outlaw, together, make, chemical, weapon, convention, law, last
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man must be an alien and an outlaw, an old soldier and a young man in the bargain, to take adventure easily.
Từ trong câu: bargain, outlaw, alien, easily, adventure, man, old, soldier
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Together we must also confront the new hazards of chemical and biological weapons, and the outlaw states, terrorists and organized criminals seeking to acquire them.
Từ trong câu: biological, together, confront, new, hazard, chemical, weapon, outlaw
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we work for peace, we must also meet threats to our nation's security, including increased danger from outlaw nations and terrorism.
Từ trong câu: terrorism, work, peace, meet, threat, security, include, increase
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.