Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlaw”

137 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlaw

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The best classes of men would encourage punishment to outlaws, for the safety of the itinerants.

    Từ trong câu: outlaw, best, class, man, encourage, punishment, safety

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Travel, Primitive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215511 (bản sửa đổi 1664398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, when you speak of us Republicans, you do so only to denounce us as reptiles, or, at the best, as no better than outlaws.

    Từ trong câu: outlaw, still, speak, denounce, best, better

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If, on the other hand, he dared to address the drunken outlaw, the spy might still be lingering within sight, and the most fatal consequences ensue.

    Từ trong câu: fatal, hand, dare, address, outlaw, spy, still, sight

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no disguise to be compared with it; the jingle of this bell would scare me the stoutest outlaw in the forest; they would all turn pale to hear it.

    Từ trong câu: disguise, compare, bell, scare, outlaw, forest, turn, pale

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notorious outlaw35 lần
grettir the outlaw18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.