Câu tiếng Anh có từ “outlaw”
137 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlaw
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"For seeking liberty a slave is proclaimed an outlaw and may be lawfully killed."
Từ trong câu: outlaw, seek, liberty, slave, proclaim, kill
John Lawrence, The Slavery Question. Nguồn: Project Gutenberg #47050. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or, what would be more disconcerting or fatal still, she might suddenly determine to come to the outlaws’ rescue.
Từ trong câu: outlaw, fatal, still, suddenly, determine, come, rescue
M. M. Oblinger, Dick Kent on Special Duty. Nguồn: Project Gutenberg #50275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yet I would it were but summer and a clear day," grumbled the outlaw, "that I might see myself in the mirror of a pool.
Từ trong câu: outlaw, pool, myself, summer, might, mirror, clear, day
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If, on the other hand, he dared to address the drunken outlaw, the spy might still be lingering within sight, and the most fatal consequences ensue.
Từ trong câu: fatal, hand, dare, address, outlaw, spy, still, sight
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then again they were running, the unwavering line of thirty men, but with a difference which the outlaws might not mistake.
Từ trong câu: unwavering, again, run, line, thirty, man, difference, outlaw
Jackson Gregory, The Bells of San Juan. Nguồn: Project Gutenberg #15438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.