Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlaw”

137 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlaw

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We did not know there were any Indians there, but only white outlaws."

    Từ trong câu: outlaw, know, white

    Edward C. Taylor, Ted Strong's Motor Car Or, Fast and Furious. Nguồn: Project Gutenberg #13717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that there was little likelihood that the outlaws would ever overtake him.

    Từ trong câu: outlaw, likelihood, overtake, little, ever

    M. M. Oblinger, Dick Kent, Fur Trader. Nguồn: Project Gutenberg #52207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To explain: There is a certain kind of little animal held sacred among these strolling outlaws....

    Từ trong câu: outlaw, sacred, explain, certain, kind, little, animal, hold

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About Carr there was something of the unpleasant quickness, the sinuous movement, of the little white ermine--the outlaw of the wilderness.

    Từ trong câu: outlaw, something, unpleasant, movement, little, white, wilderness

    James Oliver Curwood, Back to God's Country and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #4539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no disguise to be compared with it; the jingle of this bell would scare me the stoutest outlaw in the forest; they would all turn pale to hear it.

    Từ trong câu: disguise, compare, bell, scare, outlaw, forest, turn, pale

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notorious outlaw35 lần
grettir the outlaw18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.