Câu tiếng Anh có từ “outlaw”
136 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlaw
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The outlaws gave a display of horse riding and tricks which entertained and surprised their hostages.
Từ trong câu: outlaw, give, display, horse, ride, trick, entertain, surprise
«Ned Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117256 (bản sửa đổi 11005575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were declared outlaws, which meant they had no legal rights and could be killed by anyone.
Từ trong câu: outlaw, declare, mean, legal, right, kill, anyone
«Yagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96351 (bản sửa đổi 10408746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The signal was given, the outlaws mounted and dashed away with the same amazing rapidity with which they had come.
Tín hiệu được đưa ra, những kẻ ngoài vòng pháp luật lao lên và lao đi với tốc độ nhanh chóng đáng kinh ngạc như khi chúng đến.
Từ trong câu: outlaw, signal, give, mount, dash, away, amaze, come
Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My father proclaims me an outlaw while my mother has given me Tyrfing, which is of more account to me than a great territory.
Từ trong câu: outlaw, father, proclaim, mother, give, account, great, territory
Nora K. Chadwick, Stories and Ballads of the Far Past Translated from the Norse (Icelandic and Faroese) with Introductions and Notes. Nguồn: Project Gutenberg #33471. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The outlaw came to Brussels prepared at last to trample out a sovereignty which had worked its own forfeiture.
Từ trong câu: forfeiture, outlaw, come, prepare, last, trample, out, work
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who still lingered in the penumbra between belligerence and brigandage were thenceforth treated as common outlaws whose acts bore no political significance whatever.
Từ trong câu: belligerence, still, linger, treat, common, outlaw, act, bore
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then again they were running, the unwavering line of thirty men, but with a difference which the outlaws might not mistake.
Từ trong câu: unwavering, again, run, line, thirty, man, difference, outlaw
Jackson Gregory, The Bells of San Juan. Nguồn: Project Gutenberg #15438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.