belligerence
danh từC2- belligerences
belligerence nghĩa là sự hiếu chiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
belligerence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hostile or warlike attitude or nature.
Các nét nghĩa của từ belligerence
- 1
danh từC2
hostile or warlike attitude or nature
thái độ hoặc bản chất thù địch hoặc hiếu chiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa belligerency
- 2
danh từC2
a natural disposition to be hostile
một khuynh hướng tự nhiên là thù địchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggressiveness · pugnacity
Câu hỏi thường gặp về belligerence
belligerence nghĩa là gì?
belligerence nghĩa là sự hiếu chiến (bản dịch máy, chưa biên tập). belligerence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hostile or warlike attitude or nature.
belligerence được dùng trong câu như thế nào?
"Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence. (Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/belligerence, mã đối chiếu EV-D900C751. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng