Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlaw”

137 câu thật có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlaw nghĩa là ngoài vòng pháp luật. outlaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who has committed a crime or has been legally convicted of a crime. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlaw

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Will Lawless, by the rood--ye know me as well as your own hand," returned the outlaw, contemptuously.

    Từ trong câu: outlaw, contemptuously, you, know, well, hand, return

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, when you speak of us Republicans, you do so only to denounce us as reptiles, or, at the best, as no better than outlaws.

    Từ trong câu: outlaw, still, speak, denounce, best, better

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was a proscribed outlaw, shut out from the society I loved.

    Từ trong câu: proscribe, outlaw, shut, out, society, love

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #34148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outlaw came to Brussels prepared at last to trample out a sovereignty which had worked its own forfeiture.

    Từ trong câu: forfeiture, outlaw, come, prepare, last, trample, out, work

    John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like deers the outlaws sped toward the cavalrymen, their presence unsuspected.

    Từ trong câu: unsuspected, like, deer, outlaw, speed, toward, presence

    William) Ward, Jesse James' Bold Stroke; Or, The Double Bank Robbery. Nguồn: Project Gutenberg #62236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notorious outlaw35 lần
grettir the outlaw18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlaw trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ outlaw hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlaw gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlaw: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.