Câu tiếng Anh có từ “ore”
167 câu thật có từ ore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ore nghĩa là quặng. ore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ore
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Dad says he’s pretty sure he can get us jobs in the ore mines.
Từ trong câu: ore, dad, pretty, sure, get, job, mine
Robert Leckie, Stormy Voyage Sandy Steele Adventures #3. Nguồn: Project Gutenberg #50238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Iron ores are rocks and minerals from which metallic iron can be got.
Từ trong câu: ore, iron, rock, mineral, get
«Iron ore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545717 (bản sửa đổi 10889469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can buy the ores needed here if they are in stock.
Từ trong câu: ore, buy, need, stock
«Old School RuneScape/Quests/Doric's Quest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427431 (bản sửa đổi 3855179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited.
Các thân quặng lớn của đất xeri có thể được tìm thấy trên khắp thế giới và đang được khai thác.
Từ trong câu: ore, exploit, large, body, earth, find, around, world
«Rare earth element», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367030 (bản sửa đổi 9858583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By reference to the illustrations of the plant below, the system by which the ore is treated can be readily understood.
Từ trong câu: ore, readily, reference, illustration, plant, below, system, treat
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not but compare the ease of washing gold in a stream with the strenuous labour of smelting ore in little home-made furnaces.
Từ trong câu: ore, compare, ease, wash, gold, stream, labor, little
Hulbert Footner, The Sealed Valley. Nguồn: Project Gutenberg #57139. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So that afternoon, as Injun and Whitey could not be with the shipment of ore, they did the next best thing.
Từ trong câu: shipment, afternoon, ore, next, best, thing
William S. Hart, The golden west boys, Injun and Whitey to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #16870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coke can be used in smelting to reduce metals from their ores.
Từ trong câu: coke, use, reduce, metal, ore
«Coal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4111 (bản sửa đổi 10940350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Knowing the total metal extractable from the ore in sight, the profits at given prices of metal can be readily deduced.
Từ trong câu: deduce, know, total, metal, ore, sight, profit, give
Herbert Hoover, Principles of Mining: Valuation, Organization and Administration. Nguồn: Project Gutenberg #26697. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To dig crude ores, to fuse and forge them, are not among the lighter handicrafts at which women can readily be employed.
Từ trong câu: fuse, lighter, handicraft, crude, ore, dig, among, woman
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a suitable chemical process, aluminium can be extracted, from this ore.
Từ trong câu: aluminium, suitable, chemical, process, extract, ore
«Listen and Learn Science/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301571 (bản sửa đổi 3599461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ore trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ ore hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ore gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ore: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.