Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ore”

167 câu thật có từ ore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ore nghĩa là quặng. ore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ore

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Another player may mine the same rock and get an ore in just one hit.

    Từ trong câu: ore, another, player, rock, get, hit

    «Old School RuneScape/Skills/Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427382 (bản sửa đổi 4326087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • 'He wants to make friends with her, that she may help him to find the silver ore.'

    Từ trong câu: ore, want, make, friend, help, find, silver

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The loss of both ore and coal by the Central Powers might well make it impossible for their future populations to find food.

    Từ trong câu: ore, loss, coal, central, power, well, make, impossible

    Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The electrolytic treatment of ores often renders it possible to separate the different metals which may be present.

    Từ trong câu: metal, ore, treatment, often, render, possible, separate, different

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the theories which they discredit is that ore bodies may usually be assumed to become richer in depth.

    Từ trong câu: discredit, ore, among, theory, body, usually, assume, become

    J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Gold-Mining Handbook for Practical Men. Nguồn: Project Gutenberg #43027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How shall we ensure that this new ore shall be at hand--the jungle cleared so that there may be a fresh vista?

    Từ trong câu: jungle, ore, ensure, new, hand, clear, fresh

    Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
se ore387 lần
ore dump75 lần
iron ore626 lần
copper ore176 lần
ore rotundo35 lần
ore deposits33 lần
uranium ore24 lần
smelting the ore20 lần
vein of ore37 lần
crude ore26 lần
smelting ore13 lần
bog ore20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ore trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ ore hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ore gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ore: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.