Câu tiếng Anh có từ “ore”
157 câu thật có từ ore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ore nghĩa là quặng. ore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ore
They cut down trees, mine ores, grow crops and manufacture things from natural material.
Từ trong câu: ore, cut, down, tree, grow, crop, manufacture, thing
«Nature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547 (bản sửa đổi 8926398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At one port where the ship stopped a small boat brought out a few sacks of copper ore.
Từ trong câu: ore, port, ship, stop, small, boat, bring, out
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lost tribe had left enough ore there through the darkness of generations to make mining a thing profitable.
Từ trong câu: ore, lose, tribe, leave, enough, darkness, generation, make
Marah Ellis Ryan, Told in the Hills: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the theories which they discredit is that ore bodies may usually be assumed to become richer in depth.
Từ trong câu: discredit, ore, among, theory, body, usually, assume, become
J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Gold-Mining Handbook for Practical Men. Nguồn: Project Gutenberg #43027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best of ore of three or four qualities is mixed, frequently tested, and constantly watched during the manufacturing process.
Từ trong câu: manufacturing, ore, best, four, quality, mix, frequently, test
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 2, February, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to expose the upper surface of the ore to contact with air the material is turned over by manual labour.
Từ trong câu: manual, order, expose, upper, surface, ore, contact, air
J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Practical Treatise for Prospectors, Miners and Students. Nguồn: Project Gutenberg #3679. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
New processes of separating gold from low-grade ores made profitable fields that in earlier years would have been considered unavailable.
Từ trong câu: unavailable, new, process, separate, gold, low, grade, ore
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine, July, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #56839. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a rusty iron pipe is still a much higher grade of ore than most iron mines supply.
Từ trong câu: rusty, example, iron, pipe, still, much, high, grade
«Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ore trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ ore hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ore gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ore: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.