Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obscure”

311 câu thật có từ obscure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obscure nghĩa là mơ hồ. obscure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make less visible or unclear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obscure

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng obscure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obscure punctuation84 lần
partially obscure98 lần
obscure corner355 lần
obscure hints58 lần
clouds obscure131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obscure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obscure trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ obscure hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obscure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obscure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 220 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obscure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obscure: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.