Câu tiếng Anh có từ “navigation”
196 câu thật có từ navigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navigation nghĩa là điều hướng. navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navigation
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Engineering works, especially connected with marine navigation, have grown up on a large scale.
Từ trong câu: navigation, engineering, marine, engineer, work, especially, connect, grow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its accounts of roads, navigation improvements, and trade fail to reach the Fair Play settlers.
Từ trong câu: navigation, account, road, improvement, trade, fail, reach, fair
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I greatly question whether such a figure ever passed through the Sound since the days of steam navigation.
Từ trong câu: navigation, greatly, question, whether, figure, ever, pass, sound
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the first flight of the guidance and navigation system as well as the fuel cell electrical system.
Từ trong câu: navigation, first, flight, guidance, system, well, fuel, cell
«AS-202», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622434 (bản sửa đổi 10266446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now use the navigation controls to get to a position very high above ground so you can see the horizon.
Từ trong câu: navigation, now, use, control, get, position, high, above
«Game Creation with XNA/3D Development/Skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251298 (bản sửa đổi 4617747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Navigation aids can help make reading books easier for readers, but can also make maintaining and contributing to books harder.
Từ trong câu: navigation, aid, help, make, read, book, easy, reader
«Osmo Documentation/Local Manual of Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289789 (bản sửa đổi 4666856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Navigation was by simple charts that included wind direction for different seasons and the direction of north.
Từ trong câu: chart, navigation, simple, include, wind, direction, different, season
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had vague ideas of Sunday dinners in the cabin, of an occasional lesson in navigation, or an evening game at chess.
Từ trong câu: chess, vague, idea, sunday, dinner, cabin, occasional, lesson
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we spent many hours each day, catching fish and playing on the logs, and here, one day, we learned our first lessons in navigation.
Từ trong câu: play, spend, lesson, learn, here, each, fish, hour
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng navigation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigation trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ navigation hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigation: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.