Câu tiếng Anh có từ “navigation”
197 câu thật có từ navigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navigation nghĩa là điều hướng. navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navigation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He also applied the lessons in navigation which he had learned from Mr. Frazer.
Từ trong câu: navigation, apply, lesson, learn, mr
Mabel Borton Beebe, Four American naval heroes. Nguồn: Project Gutenberg #36581. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above all the "navigations, voyages, traffiques, and discoveries of the English nation" had laid the foundation for greater things.
Từ trong câu: navigation, above, voyage, discovery, nation, lay, foundation, great
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No complaint had been made previous to the passage of the bill of obstructions to the commerce and navigation across the St. Clair flats.
Từ trong câu: navigation, complaint, make, previous, passage, bill, commerce, across
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Barnard found that space navigation was more complex than he had thought.
Từ trong câu: complex, navigation, find, space, think
Joseph Farrell, Mind Stealers of Pluto. Nguồn: Project Gutenberg #63393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The navigation was to be left to Colonel Newcombe, who made a quadrant, and to my excellent radium prismatic compass which I had retained from the retreat.
Từ trong câu: radium, navigation, leave, make, excellent, retain, retreat
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not until we got over our first enthusiasm for navigation and had begun to return to our tree-shelter to sleep at night, that we found the Swift One.
Từ trong câu: enthusiasm, navigation, until, get, first, begin, return, tree
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The old controversy over the navigation of the Mississippi had come again on Mobile Bay.
Từ trong câu: mobile, old, controversy, navigation, come, again, bay
Edwin Erle Sparks, The United States of America, Part 1: 1783-1830. Nguồn: Project Gutenberg #6665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because the pilots were focused on the navigation error, neither of them noticed that the autopilot had disconnected.
Từ trong câu: autopilot, because, pilot, focus, navigation, error, neither, notice
«Adam Air Flight 574», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447344 (bản sửa đổi 10424947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng navigation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigation trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ navigation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigation: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.