Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mug”

141 câu thật có từ mug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mug nghĩa là cốc. mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mug

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Not all cities who do have an Icon Mug also have a Mini Mug.

    Từ trong câu: mug, city, icon, mini

    «Guide to Collectible Mugs/Starbucks City Mugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197247 (bản sửa đổi 4639454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What does it look like to not just show people's mug shots?

    Từ trong câu: mug, look, like, show, shot

    «Media reform per Freepress.net», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273652 (bản sửa đổi 2721972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Deveril may be back any minute, and he's not so easily gulled as those two mugs."

    Từ trong câu: mug, back, minute, easily

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm not trusting that pug-ugly, beautiful mug of yours out of my sight from now on.

    Từ trong câu: mug, trust, ugly, beautiful, out, sight, now

    Winston K. Marks, The Deadly Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #24965. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't mug up and write standard essays that are found in ARCO essay book and all that..

    Từ trong câu: mug, up, write, standard, essay, find, book

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Leave it," he cried at length, "or I won't show you the christening mug for Milly's baby.

    Từ trong câu: mug, leave, cry, length, show, baby

    Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor fellow! the public ought not to insist on having the handle of his mug ground clean off.

    Từ trong câu: mug, poor, fellow, public, ought, insist, handle, ground

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #14603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing was drunk but ale, and every gentleman had his own mug, which he chalked on the table as it was brought in.

    Từ trong câu: mug, nothing, drink, every, gentleman, table, bring

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We each got hold of a large tin mug, and dipped it into a large tin saucepan of soup and drank it, spoons not existing.

    Từ trong câu: mug, saucepan, get, hold, large, tin, dip, soup

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mug from the washstand was used as Becky's tea cup, and the tea was so delicious that it was not necessary to pretend that it was anything but tea.

    Từ trong câu: mug, delicious, cup, use, tea, necessary, pretend, anything

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I expostulated, and desired that he should have his in a mug; affirming that I could not taste the liquid treated so dirtily.

    Từ trong câu: liquid, mug, taste, desire, affirm, treat

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not quite empty, mummy,” Slightly said, after looking into an imaginary mug.

    Từ trong câu: empty, imaginary, mug, quite, slightly, look

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pewter mug86 lần
mug of ale150 lần
mug of beer191 lần
tin mug180 lần
mug of cider58 lần
pint mug46 lần
beer mug86 lần
shaving mug23 lần
mug of flip22 lần
ugly mug95 lần
earthenware mug15 lần
jeely mug9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mug trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ mug hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.