Câu tiếng Anh có từ “mug”
141 câu thật có từ mug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mug nghĩa là cốc. mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mug
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They were silver mugs, porringers and plate generally for family use, that we had been years accumulating.
Từ trong câu: mug, silver, plate, generally, family, use, year, accumulate
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All the rest in the house must have a mug of beer for the kiss that I had won.
Từ trong câu: mug, rest, house, beer, kiss, will
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With one was found a mug, a ladle, a digging stick, and two ring baskets that had held food.
Từ trong câu: mug, find, dig, stick, ring, basket, hold, food
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hero of the story put to his lips a crockery mug which he had carried with care through several campaigns.
Từ trong câu: mug, hero, story, put, lip, carry, care, several
R. D. [Compiler] Wordsworth, "Abe" Lincoln's Anecdotes and Stories A Collection of the Best Stories Told by Lincoln Which Made Him Famous as America's Best Story Teller. Nguồn: Project Gutenberg #47811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He threw open the door and disclosed the supper-table, at which appeared a second chair, knife and fork, plate and mug, as he had declared.
Từ trong câu: mug, fork, knife, throw, open, door, supper, table
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was constantly smiling, too; the habit had given him a deep semicircular maxillary furrow--say trench if you will--on each side of his ugly mug.
Từ trong câu: mug, constantly, smile, habit, give, deep, side, ugly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Grice recalled dreadful sights which he had seen in the richest city of the world—men and women standing in line hour after hour to receive a mug of greasy soup.
Từ trong câu: mug, soup, rich, mr, recall, dreadful, sight, see
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mug trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ mug hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.